Từ: 汗褂儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 汗褂儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 汗 • 褂 • 儿

Nghĩa của 汗褂儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[hànguàr] áo lót; áo cộc。汗衫1.。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汗

cạn汗:ao cạn, cạn tiền
hãn汗:hãn thanh, khả hãn (hiệu vua Mông Cổ)
khan汗:khan hiếm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 褂

quái褂:quái (áo mặc ngoài)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi儿:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân儿:nhân đạo, nhân tính
汗褂儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 汗褂儿 Tìm thêm nội dung cho: 汗褂儿