Từ: 知照 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 知照:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 知照 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhīzhào] báo; báo cho biết; thông báo。通知;关照。
你去知照他一声,说我已经回来了。
anh đi báo cho anh ấy biết tôi đã trở về.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 知

tri:lời nói tri tri
trơ:trơ tráo; trơ trẽn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 照

chiếu:chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ
知照 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 知照 Tìm thêm nội dung cho: 知照