Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 沉积岩 trong tiếng Trung hiện đại:
[chénjīyán] đá trầm tích。地球表面分布较广的岩层,是地壳岩石经过机械、化学或生物的破坏后沉积而成,大部分是在水中形成的,如砂岩、页岩、石灰岩等。其中常夹有生物化石,含有煤、石油等矿产。也叫水成岩。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 沉
| chìm | 沉: | chìm xuống sông; của chìm; ba chìm bảy nổi (long đong) |
| chằm | 沉: | chằm nón (khâu nón) |
| ngầm | 沉: | ngấm ngầm |
| ngằm | 沉: | đau ngằm ngằm |
| tròm | 沉: | tròm trèm |
| trầm | 沉: | trầm lặng |
| trằm | 沉: | trằm trồ |
| đẫm | 沉: | đẫm lệ, ướt đẫm, thấm đẫm |
| đắm | 沉: | đắm đuối, say đắm |
| đẵm | 沉: | đẵm máu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 积
| tích | 积: | tích luỹ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 岩
| nham | 岩: | lam nham |
| nhem | 岩: | lem nhem |
| nhàm | 岩: | nhàm tai, nhàm chán |

Tìm hình ảnh cho: 沉积岩 Tìm thêm nội dung cho: 沉积岩
