Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 复仇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 复仇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 复仇 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùchóu] báo thù; phục thù; trả thù。报仇。
复仇雪耻
báo thù rửa nhục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 复

:hội hè; mùa hè
hạ:hạ chí
phục:phục hồi, phục chức
phức:thơm phức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仇

cừu:cừu hận, oán cừu
复仇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 复仇 Tìm thêm nội dung cho: 复仇