Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 沙坝 trong tiếng Trung hiện đại:
[shābà] Hán Việt: SA BÁ
Sa pa (thuộc Lao Cai)。沙壩。越南地名。属于老街省份。
Sa pa (thuộc Lao Cai)。沙壩。越南地名。属于老街省份。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 沙
| nhểu | 沙: | nhểu (nhoè nhoẹt đờm dãi) |
| sa | 沙: | sa mạc, sa trường |
| sà | 沙: | sà xuống |
| xoà | 沙: | tóc xoà; xuề xoà, cười xoà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 坝
| bá | 坝: | lan hà bá (đập chặn sông) |

Tìm hình ảnh cho: 沙坝 Tìm thêm nội dung cho: 沙坝
