Từ: 沙肝儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沙肝儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 沙肝儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[shāgānr] món ăn lá lách (bò, dê, lợn)。牛、羊、猪的脾脏作为食品时叫沙肝儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沙

nhểu:nhểu (nhoè nhoẹt đờm dãi)
sa:sa mạc, sa trường
:sà xuống
xoà:tóc xoà; xuề xoà, cười xoà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肝

can:can trường, can đảm
gan:lá gan; gan dạ; gan lì
gang: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
沙肝儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 沙肝儿 Tìm thêm nội dung cho: 沙肝儿