Từ: 沙鸡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沙鸡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 沙鸡 trong tiếng Trung hiện đại:

[shājī] gà gô; gà rừng。鸟,形状略像鸽、嘴小,脚短,只有三趾。背部暗褐色,有黑色条纹,头部灰褐色微黄,胸部灰黑色。生活在草原地带。肉可以吃。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沙

nhểu:nhểu (nhoè nhoẹt đờm dãi)
sa:sa mạc, sa trường
:sà xuống
xoà:tóc xoà; xuề xoà, cười xoà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸡

:kê (con gà)
沙鸡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 沙鸡 Tìm thêm nội dung cho: 沙鸡