Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 沸反盈天 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沸反盈天:
Nghĩa của 沸反盈天 trong tiếng Trung hiện đại:
[fèifǎnyíngtiān] loạn xị bát nháo; ầm ĩ vang trời。形容喧哗吵闹,乱成一团。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 沸
| phí | 沸: | phí thuỷ (nấu nước sôi) |
| phất | 沸: | mưa lất phất |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 反
| phản | 反: | làm phản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 盈
| diềng | 盈: | xóm diềng |
| doanh | 盈: | doanh dư |
| dềnh | 盈: | dềnh lên |
| giềng | 盈: | láng giềng |
| riêng | 盈: | riêng rẽ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |

Tìm hình ảnh cho: 沸反盈天 Tìm thêm nội dung cho: 沸反盈天
