Từ: 沸反盈天 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沸反盈天:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 沸反盈天 trong tiếng Trung hiện đại:

[fèifǎnyíngtiān] loạn xị bát nháo; ầm ĩ vang trời。形容喧哗吵闹,乱成一团。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沸

phí:phí thuỷ (nấu nước sôi)
phất:mưa lất phất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản:làm phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盈

diềng:xóm diềng
doanh:doanh dư
dềnh:dềnh lên
giềng:láng giềng
riêng:riêng rẽ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương
沸反盈天 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 沸反盈天 Tìm thêm nội dung cho: 沸反盈天