Chữ 驪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 驪, chiết tự chữ LI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 驪:

驪 li

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 驪

li [li]

U+F987, tổng 29 nét, bộ Mã 马 [馬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: li2, chi2;
Việt bính: ;

li

Nghĩa Trung Việt của từ 驪

Một dạng của chữ .

Chữ gần giống với 驪:

, , ,

Chữ gần giống 驪

Tự hình:

Tự hình chữ 驪 Tự hình chữ 驪 Tự hình chữ 驪 Tự hình chữ 驪

驪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 驪 Tìm thêm nội dung cho: 驪