Từ: 油石 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 油石:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 油 • 石

Nghĩa của 油石 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóushí] đá mài (loại đá dùng để mài các loại dao, khi mài nhỏ dầu vào.)。用磨料制成的各种形状的研磨工具,质地细致,用来磨精致的刀具,磨时放上油。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 油

du油:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
dàu油:dàu dàu
dù油:dù cho, dù rằng
dầu油:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dẫu油:dẫu sao
giầu油: 
rầu油:rầu rĩ
trầu油:miếng trầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch石:thạch bàn, thạch bích
đán石:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)
油石 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 油石 Tìm thêm nội dung cho: 油石