Từ: 油茶面儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 油茶面儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 油茶面儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóuchámiànr] bột trà dầu。一种食品,面粉内搀牛骨髓或牛油炒熟,加糖、芝麻等物制成。吃时用滚水冲成糊状,叫油茶。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 油

du:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
dàu:dàu dàu
:dù cho, dù rằng
dầu:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dẫu:dẫu sao
giầu: 
rầu:rầu rĩ
trầu:miếng trầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茶

chè:nước chè, chè chén
:sà xuống
trà:uống trà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
油茶面儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 油茶面儿 Tìm thêm nội dung cho: 油茶面儿