Từ: 沾沾自喜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沾沾自喜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 沾沾自喜 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhānzhānzìxǐ] đắc chí; dương dương tự đắc; gật gù đắc ý。形容自以为很好而得意的样子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沾

chem:nói chem chép (nói luôn miệng)
chăm:chăm chăm (chuyên tâm vào việc gì)
thêm:thêm bớt, thêm thắt
triêm:triêm (làm ướt; vấy bẩn)
trèm:tròm trèm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沾

chem:nói chem chép (nói luôn miệng)
chăm:chăm chăm (chuyên tâm vào việc gì)
thêm:thêm bớt, thêm thắt
triêm:triêm (làm ướt; vấy bẩn)
trèm:tròm trèm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喜

hẻ:kẽ hẻ (kẽ hở)
hỉ:song hỉ
hởi:hồ hởi, hởi dạ, hởi lòng
hỷ:hoan hỉ
沾沾自喜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 沾沾自喜 Tìm thêm nội dung cho: 沾沾自喜