Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 沿阶草 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沿阶草:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 沿

Nghĩa của 沿阶草 trong tiếng Trung hiện đại:

[yánjiēcǎo] cỏ duyên giai (ophiopogon japonicus)。多年生草本植物,须根长,有节,呈念珠状,叶子条形,花淡紫色,种子球形,蓝色。供观赏。通称绣墩草,有的地区叫蒲草。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沿

duyên沿:duyên hải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阶

giai:giai đoạn; giai cấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu:viết tháu (viết thảo)
thảo:thảo mộc, thảo nguyên
xáo:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo
沿阶草 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 沿阶草 Tìm thêm nội dung cho: 沿阶草