Từ: 三春 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 三春:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tam xuân
Ba tháng mùa xuân (mạnh xuân, trọng xuân, quý xuân).
◇Kê Khang 康:
Nhược phù tam xuân chi sơ, lệ phục dĩ thì
初, 時 (Cầm phú 賦).Mùa xuân.
◇Ban Cố :
Tam xuân chi quý, mạnh hạ chi sơ, thiên khí túc thanh, chu lãm bát ngung
季, 初, 清, 隅 (Chung nam san phú 賦).Ba năm.
◇Lục Cơ 機:
Du khóa tam xuân, Tình cố nhị thu
, 秋 (Đáp Giả Trường Uyên 淵).

Nghĩa của 三春 trong tiếng Trung hiện đại:

[sānchūn] ba tháng mùa xuân。指春季的三个月。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam:tam(số 3),tam giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 春

xoan:còn xoan, đương xoan
xuân:mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu

Gới ý 15 câu đối có chữ 三春:

Bách thế duyên hoà hài phượng lữ,Tam xuân nhật vĩnh phú kê minh

Trăm năm duyên hài hoà phượng hót,Ba xuân ngày vẫn phú gà kêu

Nhất môn hỉ khánh tam xuân noãn,Lưỡng tính hân thành bách thế duyên

Một cửa đón mừng ba xuân ấm,Hai họ vui chúc trăm năm duyên

三春 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 三春 Tìm thêm nội dung cho: 三春