Từ: 法衣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 法衣:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 法 • 衣

Nghĩa của 法衣 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎyī] áo cà sa; áo nhà sư (mặc khi hành lễ)。和尚、道士等在举行宗教仪式时穿的衣服。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp法:pháp luật
phép法:lễ phép
phăm法:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp法:phấp phỏng
phắp法:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣

e衣:e ấp; e dè, e sợ
y衣:y (bộ gốc)
ì衣: 
ấy衣:ấy(y)tớ
ỵ衣:y phục
法衣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 法衣 Tìm thêm nội dung cho: 法衣