Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 波特兰 trong tiếng Trung hiện đại:
[bōtèlán] 1. Portland (thành phố lớn nhất bang Maine, Mỹ)。美国缅因州西南部一城市,位于刘易斯顿以南的缅因湾的海湾中。该城建于公元1632年,在17世纪成为商业中心,1820年到1832年为缅因州州府。该市是缅因州最大的 城市。
2. Portland (thành phố lớn nhất bang Oregon, Mỹ)。美国俄勒冈州最大城市,位于该州西北部,威拉米特河沿岸与哥伦比亚河的汇合处。该市建于1845年,作为出口木材的海港而发展起来,并成为加利福尼亚及阿拉斯加 的金矿供给点。
2. Portland (thành phố lớn nhất bang Oregon, Mỹ)。美国俄勒冈州最大城市,位于该州西北部,威拉米特河沿岸与哥伦比亚河的汇合处。该市建于1845年,作为出口木材的海港而发展起来,并成为加利福尼亚及阿拉斯加 的金矿供给点。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 波
| ba | 波: | phong ba |
| bể | 波: | bốn bể |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 特
| sệt | 特: | đặc sệt |
| đước | 特: | cây đước |
| được | 特: | được lòng, được mùa, được thể |
| đặc | 特: | dày đặc; dốt đặc; đặc điểm |
| đực | 特: | bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兰
| lan | 兰: | cây hoa lan |

Tìm hình ảnh cho: 波特兰 Tìm thêm nội dung cho: 波特兰
