Từ: 粗粮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 粗粮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 粗粮 trong tiếng Trung hiện đại:

[cūliáng] lương thực phụ (như ngô, khoai, sắn; đậu...); hoa màu (phân biệt với细粮 là lương thực chính như gạo, bột mì); thức ăn thô; chất xơ。一般指大米、白面以外的食粮、如玉米、高粱、豆类等(区别于"细粮")。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粗

sồ:sồ sề
thô:thô (đường kính lớn); thô thiển; người thô, vải thô
to:to lớn; to tiếng; làm to
xồ:xồ ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粮

lương:lương thực
粗粮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 粗粮 Tìm thêm nội dung cho: 粗粮