Từ: 瞿然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瞿然:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 瞿 • 然

cù nhiên
Dáng kinh sợ, kinh hoảng. ◇Hán Thư 漢書:
Giao Tây Vương cù nhiên hãi viết: Quả nhân hà cảm như thị?
膠西王瞿然駭曰: 寡人何敢如是? (Ngô Vương Lưu Tị truyện 吳王劉濞傳).Vẻ hớn hở, mừng rỡ. ◇Trang Tử 莊子:
Tử Cơ cù nhiên hỉ viết: Hề nhược!
子綦瞿然喜曰: 奚若! (Từ Vô Quỷ 徐无鬼) Tử Cơ khấp khởi mừng mà rằng: Vậy sao!

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞿

cò瞿:có súng, cò ke
cù瞿:cù (mắt sáng như mắt chim ưng)
cồ瞿: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen然:nhen lửa
nhiên然:tự nhiên
nhơn然:vẻ mặt nhơn nhơn
瞿然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 瞿然 Tìm thêm nội dung cho: 瞿然