Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 河汉 trong tiếng Trung hiện đại:
[héhàn] 1. sông ngân; ngân hà。银河。
2. lời nói khoác; khoác lác; lời nói suông。比喻不着边际、不可凭信的空话。转指不相信或忽视(某人的话)。
幸毋河汉斯言
xin chớ tin vào những lời nói suông ấy.
2. lời nói khoác; khoác lác; lời nói suông。比喻不着边际、不可凭信的空话。转指不相信或忽视(某人的话)。
幸毋河汉斯言
xin chớ tin vào những lời nói suông ấy.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 河
| hà | 河: | Hồng Hà (tên sông); Hà Nội (tên thủ đô Việt Nam); sơn hà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 汉
| hán | 汉: | hạn hán; hảo hán; Hán tự |
| hớn | 汉: | hảo hớn |

Tìm hình ảnh cho: 河汉 Tìm thêm nội dung cho: 河汉
