Từ: 泥盆纪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泥盆纪:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 泥 • 盆 • 纪

Nghĩa của 泥盆纪 trong tiếng Trung hiện đại:

[Nípénjì] kỉ Đê-vôn (kỉ thứ tư đại Cổ Sinh)。古生代的第四个纪,约延续五千万年,这个时期的初期各处海水退去,积聚厚层沉积物,后期海水又淹没陆地并形成含大量有机物质的沉积物,因此岩石多为砂岩、页岩等。动物界 中菊石类开始出现,腕足类和鱼类很发达。泥盆纪是由英国的泥盆郡(Devonshire,今译德文郡)而得名。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泥

ne泥: 
nè泥:đây nè (đây này)
nê泥:nê sa (đất mới bồi); thổ đậu nê (khoai tây say nhỏ)
nề泥:thợ nề
nể泥:nể nang
nệ泥:câu nệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盆

buồn盆:buồn rầu; buồn ngủ
bòn盆:bòn rút; bòn mót
bồn盆:bồn hoa; bồn chồn
dồn盆:dồn dập; đổ dồn; no dồn đói góp
vồn盆:vồn vã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纪

kỉ纪:kỉ luật; kỉ niệm, kỉ vật; thế kỉ
泥盆纪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 泥盆纪 Tìm thêm nội dung cho: 泥盆纪