Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 泥盆纪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泥盆纪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 泥盆纪 trong tiếng Trung hiện đại:

[Nípénjì] kỉ Đê-vôn (kỉ thứ tư đại Cổ Sinh)。古生代的第四个纪,约延续五千万年,这个时期的初期各处海水退去,积聚厚层沉积物,后期海水又淹没陆地并形成含大量有机物质的沉积物,因此岩石多为砂岩、页岩等。动物界 中菊石类开始出现,腕足类和鱼类很发达。泥盆纪是由英国的泥盆郡(Devonshire,今译德文郡)而得名。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泥

ne: 
:đây nè (đây này)
:nê sa (đất mới bồi); thổ đậu nê (khoai tây say nhỏ)
nề:thợ nề
nể:nể nang
nệ:câu nệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盆

buồn:buồn rầu; buồn ngủ
bòn:bòn rút; bòn mót
bồn:bồn hoa; bồn chồn
dồn:dồn dập; đổ dồn; no dồn đói góp
vồn:vồn vã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纪

kỉ:kỉ luật; kỉ niệm, kỉ vật; thế kỉ
泥盆纪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 泥盆纪 Tìm thêm nội dung cho: 泥盆纪