Từ: 泥鳅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泥鳅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 泥鳅 trong tiếng Trung hiện đại:

[ní·qiu] cá chạch。鱼,身体圆柱形,尾端侧扁、鳞小,有黏液,背部黑色,有斑点腹面白色或灰色。头小而尖,嘴有须五对常生活在河湖、池沼、水田等处,潜伏泥中。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泥

ne: 
:đây nè (đây này)
:nê sa (đất mới bồi); thổ đậu nê (khoai tây say nhỏ)
nề:thợ nề
nể:nể nang
nệ:câu nệ
泥鳅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 泥鳅 Tìm thêm nội dung cho: 泥鳅