Từ: 洋奴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洋奴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 洋奴 trong tiếng Trung hiện đại:

[yángnú]
bồi Tây; nô lệ ngoại bang。指崇洋媚外、甘心供外国人驱使的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洋

dương:đại dương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奴

no:no đủ, no nê
:chúng nó
:nô lệ
nọ:này nọ
洋奴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 洋奴 Tìm thêm nội dung cho: 洋奴