Cao su chống va đập cửa
Từ: đo vẽ bản đồ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đo vẽ bản đồ:
Dịch đo vẽ bản đồ sang tiếng Trung hiện đại:
测绘 《测量和绘图的统称。》Nghĩa chữ nôm của chữ: đo
| đo | 妬: | đắn đo; so đo; sâu đo |
| đo | 𡳢: | đắn đo; so đo; sâu đo |
| đo | 𡳤: | đắn đo; so đo; sâu đo |
| đo | 𡳣: | đắn đo; so đo; sâu đo |
| đo | 度: | đắn đo; so đo; sâu đo |
| đo | 拓: | đo đạc |
| đo | 𢵋: | đo đạc |
| đo | 都: | đắn đo; so đo; sâu đo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vẽ
| vẽ | 𫥯: | ăn bánh vẽ |
| vẽ | 𡲈: | vẽ vời |
| vẽ | 𫵡: | |
| vẽ | 𡳒: | vẽ tranh, vẽ vời |
| vẽ | 捤: | vẽ đậu |
| vẽ | 𪽗: | ăn bánh vẽ |
| vẽ | 𦘧: | đẹp như vẽ |
| vẽ | : | vẽ hình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bản
| bản | 坂: | bản lề |
| bản | 岅: | tà bản (mặt nghiêng) |
| bản | 扳: | bản (vin kéo) |
| bản | 𢪱: | |
| bản | 本: | bản xã |
| bản | 板: | hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng) |
| bản | 版: | tái bản |
| bản | 舨: | san bản (loại thuyền nhỏ) |
| bản | 鈑: | bản kim loại (tấm kim loại) |
| bản | 钣: | bản kim loại (tấm kim loại) |
| bản | 阪: | xem phản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đồ
| đồ | 龱: | đồ sành |
| đồ | 图: | biểu đồ; mưu đồ |
| đồ | 圖: | biểu đồ; mưu đồ |
| đồ | 塗: | đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi |
| đồ | 屠: | đồ tể |
| đồ | 度: | đồ (ước lượng) |
| đồ | 徒: | thầy đồ |
| đồ | 𣘊: | đồ gỗ |
| đồ | 涂: | đồ tất (phết sơn) |
| đồ | 莵: | ư đồ (tên gọi con cọp) |
| đồ | 荼: | đồ (loại rau đắng); đồ độc sinh linh (gây đau khổ cho sinh linh) |
| đồ | 𦯬: | đồ (loại rau đắng); đồ độc sinh linh (gây đau khổ cho sinh linh) |
| đồ | 菟: | ư đồ (tên gọi con cọp) |
| đồ | 途: | đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi |
| đồ | 酴: | đồ mi (roseleaf raspberry: Coronarius có hoa nở muộn, biểu tượng con gái còn tiết trinh cho tới ngày cưới) |
| đồ | 𨢕: | đồ mi (roseleaf raspberry: Coronarius có hoa nở muộn, biểu tượng con gái còn tiết trinh cho tới ngày cưới) |
| đồ | 闍: | đồ (lầu canh) |
| đồ | 阇: | đồ (lầu canh) |

Tìm hình ảnh cho: đo vẽ bản đồ Tìm thêm nội dung cho: đo vẽ bản đồ
