Cao su chống va đập cửa

Từ: 洋行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洋行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 洋行 trong tiếng Trung hiện đại:

[yángháng] hiệu buôn tây; cửa hàng tây。解放前,外国(特别是帝国主义国家)的资本家在中国开设的商行,也指专跟外国商人做买卖的商行。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洋

dương:đại dương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
洋行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 洋行 Tìm thêm nội dung cho: 洋行