Từ: 洛美 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洛美:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 洛美 trong tiếng Trung hiện đại:

[luòměi] Lô-mê; Lome (thủ đô Tô-gô)。多哥的首都。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洛

chua:chua loét
lạc:lạc loài; lạc lõng; lạc lối
lặng:lặng lẽ
rặc:cạn rặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 美

:hoa mĩ, tuyệt mĩ; mĩ mãn
mẻ:mát mẻ; mới mẻ
mẽ: 
mỉ:tỉ mỉ
mỉa: 
洛美 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 洛美 Tìm thêm nội dung cho: 洛美