Từ: 津巴布韦 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 津巴布韦:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 津 • 巴 • 布 • 韦
Nghĩa của 津巴布韦 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīnbābùwéi] Dim-ba-bu-ê; Zimbabwe (quốc gia Bắc Phi, tên cũ là Rhodesia)。非洲国家,哈拉雷是该国首都和最大城市。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 津
| lọt | 津: | lọt lòng |
| lụt | 津: | lụt lội |
| tân | 津: | tân (đò ngang; nước bọt) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴
| ba | 巴: | ba má; ba mươi |
| bơ | 巴: | bơ vơ; bờ phờ |
| bư | 巴: | |
| bưa | 巴: | |
| va | 巴: | va chạm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 布
| buá | 布: | búa rìu; hóc búa |
| bô | 布: | vải bô |
| bố | 布: | bố (bố kinh) |
| vú | 布: | vú mẹ |
| vố | 布: | cho một vố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 韦
| vi | 韦: | vi (da thuộc), bộ vi, họ vi |