Cao su chống va đập cửa
Chữ 缦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 缦, chiết tự chữ MAN, MẠN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 缦:
缦 man, mạn
Đây là các chữ cấu thành từ này: 缦
缦
U+7F26, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 縵;
Pinyin: man4;
Việt bính: maan6;
缦 man, mạn
Pinyin: man4;
Việt bính: maan6;
缦 man, mạn
Nghĩa Trung Việt của từ 缦
Giản thể của chữ 縵.Nghĩa của 缦 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (縵)
[màn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 17
Hán Việt: MẠN
lụa trắng; lụa mộc。没有花纹的丝织品。
[màn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 17
Hán Việt: MẠN
lụa trắng; lụa mộc。没有花纹的丝织品。
Dị thể chữ 缦
縵,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 缦 Tìm thêm nội dung cho: 缦
