Từ: 流矢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 流矢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 流矢 trong tiếng Trung hiện đại:

[liúshǐ] tên lạc。乱飞的或无端飞来的箭。
身中流矢。
bị trúng tên lạc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 矢

thẻ:thỏ thẻ; thẻ bài
thỉ:thủ thỉ
tẻ:lẻ tẻ; buồn tẻ
流矢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 流矢 Tìm thêm nội dung cho: 流矢