Từ: 流线型 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 流线型:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 流 • 线 • 型
Nghĩa của 流线型 trong tiếng Trung hiện đại:
[liúxiànxíng] hình giọt nước; dáng thuôn; dáng khí động (một đầu to tròn, một đầu nhọn, nhẵn, thường mô phỏng hình dáng này để chế tạo xe hơi, máy bay)。前圆后尖,表面光滑,略像水滴的形状。具有这种形状的物体在流体中运动时所受阻力最 小,所以汽车、火车、飞机机身、潜水艇等的外形常做成流线型。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 流
Nghĩa chữ nôm của chữ: 线
| tuyến | 线: | kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 型
| hình | 型: | điển hình, loại hình, mô hình |