Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 测候 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 测候:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 测候 trong tiếng Trung hiện đại:

[cèhòu]
quan trắc; quan sát và đo lường (thiên văn, khí tượng)。观测(天文、气象)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 测

trắc:trắc địa, bất trắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 候

hầu:hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà
hậu:khí hậu
测候 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 测候 Tìm thêm nội dung cho: 测候