Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 浑球儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浑球儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 浑球儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[húnqiúr] thằng khốn; khốn nạn; vô lại; tồi (tiếng chửi)。浑蛋。也作混球儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浑

hồn:hồn hậu, hồn nhiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 球

cầu:hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
浑球儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 浑球儿 Tìm thêm nội dung cho: 浑球儿