Cao su chống va đập cửa

Từ: 浮桥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浮桥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 浮桥 trong tiếng Trung hiện đại:

[fúqiáo] cầu nổi; cầu phao。在并列的船或筏子上铺上木板而成的桥。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浮

nổi:trôi nổi
phù:phù sa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桥

kiều:kiều (cầu)
浮桥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 浮桥 Tìm thêm nội dung cho: 浮桥