Chữ 鶚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鶚, chiết tự chữ NGẠC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鶚:

鶚 ngạc

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鶚

鶚

Chiết tự chữ 鶚

Chiết tự chữ ngạc bao gồm chữ 咢 鳥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鶚 cấu thành từ 2 chữ: 咢, 鳥
  • 咢 ngác, ngạc
  • 鳥 đeo, điểu, đéo, đẽo
  • ngạc [ngạc]

    U+9D9A, tổng 20 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 鹗;
    Pinyin: e4;
    Việt bính: ngok6;

    鶚 ngạc

    Nghĩa Trung Việt của từ 鶚

    (Danh) Chim mỏ ngắn, chân có mạng, sống ở mặt nước, bắt tôm cá.
    § Ngày xưa gọi là chim thư cưu 睢
    鳩. Cũng gọi là ngư ưng 魚鷹 chim ưng biển.
    ngạc, như "ngạc (chim ó biển)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鶚:

    䳦, 䳧, 䳨, 䳩, 䳪, 䳫, 䳬, 䳭, 䳮, 䳯, 䳰, 䴗, 鶒, 鶖, 鶗, 鶘, 鶚, 鶠, 鶡, 鶢, 鶥, 鶦, 鶩, 鶪, 鶫, 𪃍, 𪃙, 𪃛, 𪃱, 𪃲, 𪃴, 𪃵,

    Dị thể chữ 鶚

    鹗,

    Chữ gần giống 鶚

    鴲, 鵺, 窵, 鶄, 鄥, 鶃, 鶂, 鶁, 鶀, 鵿,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鶚 Tự hình chữ 鶚 Tự hình chữ 鶚 Tự hình chữ 鶚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鶚

    ngạc鶚:ngạc (chim ó biển)
    鶚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鶚 Tìm thêm nội dung cho: 鶚