Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鶚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鶚, chiết tự chữ NGẠC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鶚:
鶚
Biến thể giản thể: 鹗;
Pinyin: e4;
Việt bính: ngok6;
鶚 ngạc
§ Ngày xưa gọi là chim thư cưu 睢鳩. Cũng gọi là ngư ưng 魚鷹 chim ưng biển.
ngạc, như "ngạc (chim ó biển)" (gdhn)
Pinyin: e4;
Việt bính: ngok6;
鶚 ngạc
Nghĩa Trung Việt của từ 鶚
(Danh) Chim mỏ ngắn, chân có mạng, sống ở mặt nước, bắt tôm cá.§ Ngày xưa gọi là chim thư cưu 睢鳩. Cũng gọi là ngư ưng 魚鷹 chim ưng biển.
ngạc, như "ngạc (chim ó biển)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鶚:
䳦, 䳧, 䳨, 䳩, 䳪, 䳫, 䳬, 䳭, 䳮, 䳯, 䳰, 䴗, 鶒, 鶖, 鶗, 鶘, 鶚, 鶠, 鶡, 鶢, 鶥, 鶦, 鶩, 鶪, 鶫, 𪃍, 𪃙, 𪃛, 𪃱, 𪃲, 𪃴, 𪃵,Dị thể chữ 鶚
鹗,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鶚
| ngạc | 鶚: | ngạc (chim ó biển) |

Tìm hình ảnh cho: 鶚 Tìm thêm nội dung cho: 鶚
