Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鄞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鄞, chiết tự chữ NGÂN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鄞:
鄞
Pinyin: yin2;
Việt bính: ngan4;
鄞 ngân
Nghĩa Trung Việt của từ 鄞
(Danh) Tên một huyện thuộc tỉnh Chiết Giang.Nghĩa của 鄞 trong tiếng Trung hiện đại:
[yín]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 18
Hán Việt: NGÂN
huyện Ngân (ở tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc.)。鄞县,在浙江。
Số nét: 18
Hán Việt: NGÂN
huyện Ngân (ở tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc.)。鄞县,在浙江。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 鄞 Tìm thêm nội dung cho: 鄞
