Chữ 鄞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鄞, chiết tự chữ NGÂN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鄞:

鄞 ngân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鄞

Chiết tự chữ ngân bao gồm chữ 堇 邑 hoặc 堇 阝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鄞 cấu thành từ 2 chữ: 堇, 邑
  • cận
  • phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 鄞 cấu thành từ 2 chữ: 堇, 阝
  • cận
  • phụ, ấp
  • ngân [ngân]

    U+911E, tổng 13 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yin2;
    Việt bính: ngan4;

    ngân

    Nghĩa Trung Việt của từ 鄞

    (Danh) Tên một huyện thuộc tỉnh Chiết Giang.

    Nghĩa của 鄞 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yín]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
    Số nét: 18
    Hán Việt: NGÂN
    huyện Ngân (ở tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc.)。鄞县,在浙江。

    Chữ gần giống với 鄞:

    , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 鄞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鄞 Tự hình chữ 鄞 Tự hình chữ 鄞 Tự hình chữ 鄞

    鄞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鄞 Tìm thêm nội dung cho: 鄞