Cao su chống va đập cửa

Chữ 微 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 微, chiết tự chữ VI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 微:

微 vi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 微

Chiết tự chữ vi bao gồm chữ 彳 山 兀 攴 hoặc 彳 山 兀 攵 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 微 cấu thành từ 4 chữ: 彳, 山, 兀, 攴
  • sách, xích
  • san, sơn
  • ngát, ngút, ngột
  • phộc
  • 2. 微 cấu thành từ 4 chữ: 彳, 山, 兀, 攵
  • sách, xích
  • san, sơn
  • ngát, ngút, ngột
  • phộc, truy
  • vi [vi]

    U+5FAE, tổng 13 nét, bộ Xích 彳
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wei1, wei2;
    Việt bính: mei4
    1. [隱微] ẩn vi 2. [白玉微瑕] bạch ngọc vi hà 3. [寒微] hàn vi 4. [些微] ta vi 5. [式微] thức vi 6. [精微] tinh vi 7. [側微] trắc vi 8. [微妙] vi diệu;

    vi

    Nghĩa Trung Việt của từ 微

    (Động) Trốn, giấu, ẩn tàng.
    ◇Tả truyện
    : Bạch Công bôn san nhi ải, kì đồ vi chi , (Ai Công thập lục niên ) Bạch Công chạy tới núi tự ải, đồ đệ của ông đi trốn.

    (Động)
    Không có.
    ◇Luận Ngữ : Vi Quản Trọng ngô kì bỉ phát tả nhẫm hĩ (Hiến vấn ) Nếu không có ông Quản Trọng, ta tất bị búi tóc mặc áo trái vạt vậy (như người Di , Địch ).
    § Ý nói Quản Trọng đã có công chống với Di, Địch.

    (Động)
    Chẳng phải.
    ◇Thi Kinh : Vi ngã vô tửu (Bội phong , Bách chu ) Chẳng phải là em không có rượu.

    (Động)
    Dò xét, trinh sát.
    ◇Hán Thư : Giải sử nhân vi tri tặc xứ 使 (Quách Giải truyện ) (Quách) Giải sai người dò biết chỗ ở của giặc.

    (Tính)
    Mầu nhiệm, kì diệu, tinh thâm, ảo diệu.
    ◎Như: tinh vi , vi diệu tinh tế, mầu nhiệm, không thể nghĩ bàn được.

    (Tính)
    Nhỏ, bé.
    ◎Như: vi tội tội nhỏ, vi lễ lễ mọn.

    (Tính)
    Suy yếu, tàn tạ.
    ◎Như: suy vi suy yếu.
    ◇Hàn Dũ : Mao huyết nhật ích suy, chí khí nhật ích vi , (Tế thập nhị lang văn ) Khí huyết ngày một kém, chí khí ngày một mòn.

    (Tính)
    Thấp kém, ti tiện, hèn hạ.
    ◎Như: xuất thân hàn vi xuất thân nghèo hèn.
    ◇Sử Kí : Lữ Thái Hậu giả, Cao Tổ vi thì phi dã , (Lữ thái hậu bổn kỉ ) Lữ Thái Hậu là vợ của Cao Tổ từ lúc còn hàn vi.

    (Tính)
    Ít.
    ◎Như: vi thiểu ít ỏi.

    (Tính)
    Cực kì nhỏ, cực kì ngắn, cực kì bén nhạy.
    ◎Như: vi ba microwave, vi âm khí microphone.

    (Tính)
    Tối tăm, không sáng.
    ◇Thi Kinh : Bỉ nguyệt nhi vi, Thử nhật nhi vi , (Tiểu nhã , Thập nguyệt chi giao ) Mặt trăng kia tối tăm, Mặt trời này tối tăm.
    ◇Tạ Linh Vận : Xuất cốc nhật thượng tảo, Nhập chu dương dĩ vi , (Thạch bích tinh xá hoàn hồ trung tác ) Ra khỏi hang còn sáng, Xuống thuyền mặt trời đã tối.

    (Phó)
    Ẩn, giấu, lén.
    ◎Như: vi phục đổi lốt áo xấu không cho ai biết mình, vi hành đi lẻn (người tôn quý đi ra ngoài mà không muốn người khác biết).

    (Phó)
    Không chỉ, chẳng phải một mình.
    § Cũng như bất cận , bất độc .
    ◇Kỉ Quân : Tử tội chí trọng, vi ngã nan giải thoát, tức Thích Ca Mâu Ni, diệc vô năng vi lực dã , , , (Duyệt vi thảo đường bút kí ) Tội này rất nặng, chẳng phải chỉ mình ta khó mà giải thoát, ngay cả đức Thích Ca Mâu Ni, cũng không có khả năng làm được.

    (Phó)
    Nhỏ, nhẹ.
    ◎Như: vi tiếu cười khẽ, cười mỉm, niêm hoa vi tiếu cầm hoa mỉm cười.

    (Danh)
    Lượng từ: đơn vị thời gian biến đổi về khí tượng thời tiết ngày xưa: năm ngày là một vi .

    (Danh)
    Con số cực nhỏ: về chiều dài, bằng một phần triệu của một tấc (thốn ); về độ tròn (viên độ), bằng một phần sáu mươi của một giây (miểu ).

    (Danh)
    Tên nước cổ.

    (Danh)
    Họ Vi.
    vi, như "tinh vi, vi rút" (vhn)

    Nghĩa của 微 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wēi]Bộ: 彳 - Sách
    Số nét: 13
    Hán Việt: VI
    1. bé; nhỏ; nhỏ nhẹ。细小;轻微。
    细微
    bé nhỏ; nhỏ nhắn
    微 风
    gió nhẹ
    谨小慎微
    cẩn thận tỉ mỉ
    2. mic-rô (1/1. 000.000 đơn vị chủ) (Anh: micron)。主单位的一百万分之一。
    3. suy sụp; sút; sụt xuống。衰落。
    衰微
    suy vi; suy sụp
    4. thâm thuý; tinh vi; sâu xa。精深奥妙。
    微 言大义
    lời ít nhưng ý nhiều; lời nhẹ nghĩa sâu
    Từ ghép:
    微安 ; 微波 ; 微薄 ; 微不足道 ; 微词 ; 微法拉 ; 微分 ; 微分学 ; 微服 ; 微观 ; 微观世界 ; 微亨利 ; 微乎其微 ; 微积分 ; 微贱 ; 微粒 ; 微量元素 ; 微茫 ; 微米 ; 微妙 ; 微末 ; 微弱 ; 微生物 ; 微微 ; 微细 ; 微小 ; 微笑 ; 微行 ; 微型 ; 微血管 ; 微言大义 ; 微音器

    Chữ gần giống với 微:

    , , , , ,

    Chữ gần giống 微

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 微 Tự hình chữ 微 Tự hình chữ 微 Tự hình chữ 微

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 微

    vi:tinh vi, vi rút
    微 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 微 Tìm thêm nội dung cho: 微