Cao su chống va đập cửa

Từ: 蹚浑水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蹚浑水:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蹚浑水 trong tiếng Trung hiện đại:

[tānghúnshuǐ] cùng làm việc xấu; tiếp tay làm việc xấu。(蹚浑水儿)比喻跟着别人干坏事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹚

thang:thang (quan sông chỗ nông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浑

hồn:hồn hậu, hồn nhiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
蹚浑水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蹚浑水 Tìm thêm nội dung cho: 蹚浑水