Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 近 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 近, chiết tự chữ CẬN, CẶN, GÀN, GẦN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 近:
近
Pinyin: jin4, ji4;
Việt bính: gan6 kan5
1. [不近人情] bất cận nhân tình 2. [逼近] bức cận 3. [近代] cận đại 4. [近東] cận đông 5. [近憂] cận ưu 6. [近古] cận cổ 7. [近戰] cận chiến 8. [近悅遠來] cận duyệt viễn lai 9. [近江] cận giang 10. [近郊] cận giao 11. [近况] cận huống 12. [近來] cận lai 13. [近日] cận nhật 14. [近史] cận sử 15. [近事] cận sự 16. [近情] cận tình 17. [近臣] cận thần 18. [近世] cận thế 19. [近視] cận thị 20. [鄰近] lân cận 21. [附近] phụ cận 22. [凡近] phàm cận 23. [接近] tiếp cận;
近 cận
Nghĩa Trung Việt của từ 近
(Động) Gần, ở sát bên.◎Như: cận chu giả xích 近朱者赤 gần son thì đỏ.
◇Sử Kí 史記: Ngô nhập Quan, thu hào bất cảm hữu sở cận, tịch lại dân, phong phủ khố, nhi đãi tướng quân 吾入關, 秋豪不敢有所近, 籍吏民,封府庫, 而待將軍 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Tôi vào (Hàm Cốc) Quan, tơ hào không dám gần, ghi tên quan lại và dân chúng vào sổ (hộ tịch), niêm phong các kho đụn để đợi tướng quân.
(Động) Truy cầu, mong tìm.
◎Như: cận danh 近名 mong tìm danh tiếng, cận lợi 近利 trục lợi.
(Tính) Gần (khoảng cách ngắn về thời gian hoặc không gian).
◎Như: cận đại 近代 đời gần đây.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Duyên khê hành, vong lộ chi viễn cận 緣溪行, 忘路之遠近 (Đào hoa nguyên kí 桃花源記) Men theo dòng khe mà đi, quên mất đường xa gần.
(Tính) Thân gần.
◎Như: cận thuộc 近屬 thân thuộc.
(Tính) Đắc sủng, được tin dùng, được thương yêu.
◎Như: cận đang 近璫 quan thái giám được tin cậy, cận ái 近愛 được vua sủng ái.
(Tính) Đơn giản, dễ hiểu.
◇Mạnh Tử 孟子: Ngôn cận nhi chỉ viễn giả thiện ngôn dã 言近而旨遠者善言也 (Tận tâm hạ 盡心下) Lời nói đơn giản mà ý tứ sâu xa ấy là lời nói hay vậy.
(Tính) Nông cạn, tầm thường.
◎Như: cận thức 近識 kiền thức nông cạn, cận khí 近器 người tài năng tầm thường.
(Tính) Gần giống như, từa tựa.
◎Như: bút ý cận cổ 筆意近古 ý văn viết gần giống như lối cổ.
(Phó) Gần, sát.
◎Như: cận bán 近半 gần nửa.
cận, như "cận cảnh; cận vệ, cận thần; cận thị" (vhn)
cặn, như "cặn kẽ" (btcn)
gàn, như "gàn dở" (gdhn)
gần, như "gần gũi" (gdhn)
Nghĩa của 近 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (進)
[jìn]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 11
Hán Việt: CẬN
1. gần; bên; cận; kề; kế。空间或时间距离短(跟"远"相对)。
近郊。
vùng ngoại thành.
近日。
gần đây; dạo này.
近百年史。
lịch sử gần trăm năm.
靠近。
dựa gần; kề cận.
附近。
phụ cận.
歌声由远而近。
tiếng hát từ xa đến gần.
现在离国庆节很近了。
hôm nay là gần đến ngày lễ Quốc Khánh rồi.
2. tiếp cận; gần kề; kế liền。接近。
近似。
gần như; giống như.
不近人情。
không hợp tình người.
平易近人。
bình dị dễ gần gũi.
年近三十。
gần ba mươi tuổi.
两人年龄相近。
tuổi tác hai người xấp xỉ gần bằng nhau.
3. thân mật; quen thuộc; thân thiết; thân cận。亲密;关系密切。
亲近。
thân cận; gần gũi.
近亲。
người thân thích; họ hàng gần.
Từ ghép:
近便 ; 近代 ; 近东 ; 近古 ; 近海 ; 近乎 ; 近郊 ; 近况 ; 近来 ; 近旁 ; 近前 ; 近亲 ; 近人 ; 近日 ; 近视 ; 近世 ; 近水楼台先得月 ; 近似 ; 近似商 ; 近似值 ; 近体诗 ; 近卫军 ; 近因 ; 近朱者赤,近墨者黑
[jìn]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 11
Hán Việt: CẬN
1. gần; bên; cận; kề; kế。空间或时间距离短(跟"远"相对)。
近郊。
vùng ngoại thành.
近日。
gần đây; dạo này.
近百年史。
lịch sử gần trăm năm.
靠近。
dựa gần; kề cận.
附近。
phụ cận.
歌声由远而近。
tiếng hát từ xa đến gần.
现在离国庆节很近了。
hôm nay là gần đến ngày lễ Quốc Khánh rồi.
2. tiếp cận; gần kề; kế liền。接近。
近似。
gần như; giống như.
不近人情。
không hợp tình người.
平易近人。
bình dị dễ gần gũi.
年近三十。
gần ba mươi tuổi.
两人年龄相近。
tuổi tác hai người xấp xỉ gần bằng nhau.
3. thân mật; quen thuộc; thân thiết; thân cận。亲密;关系密切。
亲近。
thân cận; gần gũi.
近亲。
người thân thích; họ hàng gần.
Từ ghép:
近便 ; 近代 ; 近东 ; 近古 ; 近海 ; 近乎 ; 近郊 ; 近况 ; 近来 ; 近旁 ; 近前 ; 近亲 ; 近人 ; 近日 ; 近视 ; 近世 ; 近水楼台先得月 ; 近似 ; 近似商 ; 近似值 ; 近体诗 ; 近卫军 ; 近因 ; 近朱者赤,近墨者黑
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 近
| cận | 近: | cận cảnh; cận vệ, cận thần; cận thị |
| cặn | 近: | cặn kẽ |
| gàn | 近: | gàn dở |
| gần | 近: | gần gũi |
Gới ý 15 câu đối có chữ 近:

Tìm hình ảnh cho: 近 Tìm thêm nội dung cho: 近
