Chữ 近 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 近, chiết tự chữ CẬN, CẶN, GÀN, GẦN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 近:

近 cận

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 近

Chiết tự chữ cận, cặn, gàn, gần bao gồm chữ 辵 斤 hoặc 辶 斤 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 近 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 斤
  • sước, xích, xước
  • cân, gần, rìu
  • 2. 近 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 斤
  • sước, xích, xước
  • cân, gần, rìu
  • cận [cận]

    U+8FD1, tổng 7 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jin4, ji4;
    Việt bính: gan6 kan5
    1. [不近人情] bất cận nhân tình 2. [逼近] bức cận 3. [近代] cận đại 4. [近東] cận đông 5. [近憂] cận ưu 6. [近古] cận cổ 7. [近戰] cận chiến 8. [近悅遠來] cận duyệt viễn lai 9. [近江] cận giang 10. [近郊] cận giao 11. [近况] cận huống 12. [近來] cận lai 13. [近日] cận nhật 14. [近史] cận sử 15. [近事] cận sự 16. [近情] cận tình 17. [近臣] cận thần 18. [近世] cận thế 19. [近視] cận thị 20. [鄰近] lân cận 21. [附近] phụ cận 22. [凡近] phàm cận 23. [接近] tiếp cận;

    cận

    Nghĩa Trung Việt của từ 近

    (Động) Gần, ở sát bên.
    ◎Như: cận chu giả xích
    gần son thì đỏ.
    ◇Sử Kí : Ngô nhập Quan, thu hào bất cảm hữu sở cận, tịch lại dân, phong phủ khố, nhi đãi tướng quân , , , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Tôi vào (Hàm Cốc) Quan, tơ hào không dám gần, ghi tên quan lại và dân chúng vào sổ (hộ tịch), niêm phong các kho đụn để đợi tướng quân.

    (Động)
    Truy cầu, mong tìm.
    ◎Như: cận danh mong tìm danh tiếng, cận lợi trục lợi.

    (Tính)
    Gần (khoảng cách ngắn về thời gian hoặc không gian).
    ◎Như: cận đại đời gần đây.
    ◇Đào Uyên Minh : Duyên khê hành, vong lộ chi viễn cận , (Đào hoa nguyên kí ) Men theo dòng khe mà đi, quên mất đường xa gần.

    (Tính)
    Thân gần.
    ◎Như: cận thuộc thân thuộc.

    (Tính)
    Đắc sủng, được tin dùng, được thương yêu.
    ◎Như: cận đang quan thái giám được tin cậy, cận ái được vua sủng ái.

    (Tính)
    Đơn giản, dễ hiểu.
    ◇Mạnh Tử : Ngôn cận nhi chỉ viễn giả thiện ngôn dã (Tận tâm hạ ) Lời nói đơn giản mà ý tứ sâu xa ấy là lời nói hay vậy.

    (Tính)
    Nông cạn, tầm thường.
    ◎Như: cận thức kiền thức nông cạn, cận khí người tài năng tầm thường.

    (Tính)
    Gần giống như, từa tựa.
    ◎Như: bút ý cận cổ ý văn viết gần giống như lối cổ.

    (Phó)
    Gần, sát.
    ◎Như: cận bán gần nửa.

    cận, như "cận cảnh; cận vệ, cận thần; cận thị" (vhn)
    cặn, như "cặn kẽ" (btcn)
    gàn, như "gàn dở" (gdhn)
    gần, như "gần gũi" (gdhn)

    Nghĩa của 近 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (進)
    [jìn]
    Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 11
    Hán Việt: CẬN
    1. gần; bên; cận; kề; kế。空间或时间距离短(跟"远"相对)。
    近郊。
    vùng ngoại thành.
    近日。
    gần đây; dạo này.
    近百年史。
    lịch sử gần trăm năm.
    靠近。
    dựa gần; kề cận.
    附近。
    phụ cận.
    歌声由远而近。
    tiếng hát từ xa đến gần.
    现在离国庆节很近了。
    hôm nay là gần đến ngày lễ Quốc Khánh rồi.
    2. tiếp cận; gần kề; kế liền。接近。
    近似。
    gần như; giống như.
    不近人情。
    không hợp tình người.
    平易近人。
    bình dị dễ gần gũi.
    年近三十。
    gần ba mươi tuổi.
    两人年龄相近。
    tuổi tác hai người xấp xỉ gần bằng nhau.
    3. thân mật; quen thuộc; thân thiết; thân cận。亲密;关系密切。
    亲近。
    thân cận; gần gũi.
    近亲。
    người thân thích; họ hàng gần.
    Từ ghép:
    近便 ; 近代 ; 近东 ; 近古 ; 近海 ; 近乎 ; 近郊 ; 近况 ; 近来 ; 近旁 ; 近前 ; 近亲 ; 近人 ; 近日 ; 近视 ; 近世 ; 近水楼台先得月 ; 近似 ; 近似商 ; 近似值 ; 近体诗 ; 近卫军 ; 近因 ; 近朱者赤,近墨者黑

    Chữ gần giống với 近:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨑤, 𨑮, 𨑴, 𨑻,

    Chữ gần giống 近

    , 退, , , , , , 迿, , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 近 Tự hình chữ 近 Tự hình chữ 近 Tự hình chữ 近

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 近

    cận:cận cảnh; cận vệ, cận thần; cận thị
    cặn:cặn kẽ
    gàn:gàn dở
    gần:gần gũi

    Gới ý 15 câu đối có chữ 近:

    Nguyệt hạ thái nga lai khóa phượng,Vân gian tiên khách cận thừa long

    Người đẹp dưới trăng vui với phượng,Tiên khách đường mây thoả cưỡi rồng

    近 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 近 Tìm thêm nội dung cho: 近