Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: xoắn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xoắn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xoắn

Dịch xoắn sang tiếng Trung hiện đại:

《把两股以上条状物扭在一起。》dây cáp là dùng nhiều dây thép xoắn thành.
铁索是用许多铁丝绞成的。 卷 《把东西弯转裹成圆筒形。》
扭结 《(条状物)缠绕在一起。》
trước khi dệt vải, phải nhúng ướt sợi mới không bị xoắn.
在织布以前要将棉纱弄湿, 才不会扭结。

Nghĩa chữ nôm của chữ: xoắn

xoắn:xoắn lại, xoắn xít
xoắn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xoắn Tìm thêm nội dung cho: xoắn