Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Dịch xoắn sang tiếng Trung hiện đại:
绞 《把两股以上条状物扭在一起。》dây cáp là dùng nhiều dây thép xoắn thành.铁索是用许多铁丝绞成的。 卷 《把东西弯转裹成圆筒形。》
扭结 《(条状物)缠绕在一起。》
trước khi dệt vải, phải nhúng ướt sợi mới không bị xoắn.
在织布以前要将棉纱弄湿, 才不会扭结。
Nghĩa chữ nôm của chữ: xoắn
| xoắn | 釧: | xoắn lại, xoắn xít |

Tìm hình ảnh cho: xoắn Tìm thêm nội dung cho: xoắn
