Cao su chống va đập cửa

Từ: 浮言 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浮言:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phù ngôn
Lời nói không có căn cứ. ◇Liêu trai chí dị 異:
Cận nhật vi hữu phù ngôn
[言] (Cát Cân [巾]) Gần đây, phong thanh đã có điều đồn đại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浮

nổi:trôi nổi
phù:phù sa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn
浮言 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 浮言 Tìm thêm nội dung cho: 浮言