Từ: 浴缸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浴缸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 浴缸 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùgāng] bồn tắm lớn。新式的大澡盆。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浴

dục:dục bồn (bồn tắm); lâm dục (tắm hoa sen)
浴缸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 浴缸 Tìm thêm nội dung cho: 浴缸