Cao su chống va đập cửa

Từ: 海鸥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 海鸥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 海鸥 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎiōu] hải âu; chim hải âu。海上常见的一种海鸟。性喜群飞,羽毛多黑白相间,以鱼螺、昆虫或谷物、植物嫩叶等为食。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸥

âu:hải âu
海鸥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 海鸥 Tìm thêm nội dung cho: 海鸥