Từ: 涂鸦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 涂鸦:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 涂 • 鸦

Nghĩa của 涂鸦 trong tiếng Trung hiện đại:

[túyā] viết tháu; viết nguệch ngoạc。唐代卢仝《添丁诗》:"忽来案上翻墨汁,涂抹诗书如老鸦。"后世用"涂鸦"形容字写得很坏(多用做谦辞)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涂

dơ涂:dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt
đồ涂:đồ tất (phết sơn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸦

a鸦:nha tước (con quạ)
nha鸦:nha (con quạ): nha tước (sáo đen)
涂鸦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 涂鸦 Tìm thêm nội dung cho: 涂鸦