Từ: 消失 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 消失:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 消失 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāoshì] tan biến; dần dần mất hẳn。 (事物)逐渐减少以至没有。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 消

teo:tí teo, tẻo teo
tiu:tiu nghỉu
tiêu:tiêu tan; tiêu khiển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 失

thất:thất bát, thất sắc
thắt:thắt lại
消失 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 消失 Tìm thêm nội dung cho: 消失