Từ: 涉及 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 涉及:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 涉及 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèjí] liên quan đến; đề cập tới。牵涉到;关联到。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涉

thiệp:can thiệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 及

chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
cúp:cúp điện; cúp đuôi; cúp tóc
cầm:run cầm cập
cập:cập kê
gấp:gấp gáp; gấp rút
gặp:gặp gỡ; gặp dịp
kíp:cần kíp
kịp:đến kịp, kịp thời
quắp:quắp lấy
quặp:quặp vào
vập:vập trán, ngã vập
涉及 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 涉及 Tìm thêm nội dung cho: 涉及