Từ: 涉外 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 涉外:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 涉外 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèwài] quan hệ với nước ngoài; liên quan đến bên ngoài。涉及与外国关系的。
涉外问题。
vấn đề liên quan đến ngoại giao.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涉

thiệp:can thiệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy
涉外 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 涉外 Tìm thêm nội dung cho: 涉外