Từ: 涝害 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 涝害:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 涝害 trong tiếng Trung hiện đại:

[làohài] nạn úng。因雨水过多农作物被淹而引起的植物体的破坏和死亡。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涝

lạo:lạo (nước ứ đọng): lạo oa địa (chỗ đất trũng có nước)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 害

hại:hãm hại, sát hại; thiệt hại
涝害 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 涝害 Tìm thêm nội dung cho: 涝害