Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 演讲 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǎnjiǎng] 动
diễn thuyết。 演说;讲演。
diễn thuyết。 演说;讲演。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 演
| diễn | 演: | diễn thuyết; diễn tả; diễn viên; suy diễn |
| dàn | 演: | |
| dán | 演: | dán giấy, keo dán; gỗ dán |
| dãn | 演: | |
| dăn | 演: | dăn deo (nhăn nheo) |
| dạn | 演: | dạn dĩ, dầy dạn |
| dợn | 演: | mặt hồ dợn sóng |
| gián | 演: | gián (xem Dán) |
| giỡn | 演: | nói giỡn; giỡn mặt |
| rởn | 演: | rởn gáy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 讲
| giảng | 讲: | giảng giải, giảng hoà |

Tìm hình ảnh cho: 演讲 Tìm thêm nội dung cho: 演讲
