Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 淡化 trong tiếng Trung hiện đại:
[dànhuà] 1. làm nhạt; phai nhạt。(问题、情感等)逐渐冷淡下来,变得不被重视或无关紧要。
家族观念淡化了。
quan niệm về gia tộc dần dần phai nhạt rồi.
2. làm cho nhạt; làm phai nhạt; làm nhẹ。使淡化。
淡化情节
làm nhẹ tình tiết
3. làm ngọt; ngọt hoá。使含盐分较多的水变成可供人类生活或工农业生产用的淡水。
淡化海水
ngọt hoá nước biển
咸水淡化
ngọt hoá nước mặn
家族观念淡化了。
quan niệm về gia tộc dần dần phai nhạt rồi.
2. làm cho nhạt; làm phai nhạt; làm nhẹ。使淡化。
淡化情节
làm nhẹ tình tiết
3. làm ngọt; ngọt hoá。使含盐分较多的水变成可供人类生活或工农业生产用的淡水。
淡化海水
ngọt hoá nước biển
咸水淡化
ngọt hoá nước mặn
Nghĩa chữ nôm của chữ: 淡
| vạm | 淡: | thân hình vạm vỡ |
| đượm | 淡: | cháy rất đượm; đượm đà, nồng đượm, thắm đượm |
| đạm | 淡: | ảm đạm, đạm bạc |
| đặm | 淡: | đặm đà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 化
| goá | 化: | goá bụa |
| hoa | 化: | hoa tiền (tiêu) |
| hoá | 化: | biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá |
| hoé | 化: | |
| huế | 化: | thành Huế, ca Huế |

Tìm hình ảnh cho: 淡化 Tìm thêm nội dung cho: 淡化
