Từ: 淡化 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 淡化:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 淡化 trong tiếng Trung hiện đại:

[dànhuà] 1. làm nhạt; phai nhạt。(问题、情感等)逐渐冷淡下来,变得不被重视或无关紧要。
家族观念淡化了。
quan niệm về gia tộc dần dần phai nhạt rồi.
2. làm cho nhạt; làm phai nhạt; làm nhẹ。使淡化。
淡化情节
làm nhẹ tình tiết
3. làm ngọt; ngọt hoá。使含盐分较多的水变成可供人类生活或工农业生产用的淡水。
淡化海水
ngọt hoá nước biển
咸水淡化
ngọt hoá nước mặn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 淡

vạm:thân hình vạm vỡ
đượm:cháy rất đượm; đượm đà, nồng đượm, thắm đượm
đạm:ảm đạm, đạm bạc
đặm:đặm đà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế
淡化 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 淡化 Tìm thêm nội dung cho: 淡化