Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hiêm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ hiêm:
Biến thể phồn thể: 薟;
Pinyin: lian3, lian2, xian1;
Việt bính: cim1;
莶 hiêm
hiên, như "thỉ hiên (dược thảo St Pauls-wort)" (gdhn)
Pinyin: lian3, lian2, xian1;
Việt bính: cim1;
莶 hiêm
Nghĩa Trung Việt của từ 莶
Giản thể của chữ 薟.hiên, như "thỉ hiên (dược thảo St Pauls-wort)" (gdhn)
Nghĩa của 莶 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (薟)
[xiān]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: THIÊN
hi thiêm (vị thuốc Đông y)。豨莶。
[xiān]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: THIÊN
hi thiêm (vị thuốc Đông y)。豨莶。
Chữ gần giống với 莶:
茝, 茣, 荱, 荲, 荳, 荵, 荷, 荸, 荻, 荼, 荽, 莀, 莅, 莆, 莉, 莊, 莎, 莓, 莕, 莖, 莘, 莙, 莜, 莝, 莞, 莟, 莠, 莢, 莤, 莧, 莨, 莩, 莪, 莫, 莯, 莰, 莱, 莲, 莳, 莴, 莵, 莶, 获, 莸, 莹, 莺, 莼, 莽,Dị thể chữ 莶
薟,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 莶;
Pinyin: lian3, lian2, xian1, yan2, kan4;
Việt bính: cim1 lim4 lim6;
薟 hiêm
(Danh) Cây bạch liễm 白蘞.
kiểm, như "áng đào kiểm" (vhn)
hiên, như "thỉ hiên (dược thảo St Pauls-wort)" (gdhn)
Pinyin: lian3, lian2, xian1, yan2, kan4;
Việt bính: cim1 lim4 lim6;
薟 hiêm
Nghĩa Trung Việt của từ 薟
(Danh) Hi hiêm 豨薟 cỏ hi hiêm, dùng làm thuốc (Siegesbeckia orientalis L).Một âm là liễm.(Danh) Cây bạch liễm 白蘞.
kiểm, như "áng đào kiểm" (vhn)
hiên, như "thỉ hiên (dược thảo St Pauls-wort)" (gdhn)
Chữ gần giống với 薟:
蕷, 蕹, 蕻, 蕽, 蕾, 薀, 薄, 薅, 薆, 薇, 薈, 薉, 薊, 薏, 薐, 薑, 薓, 薔, 薕, 薗, 薙, 薛, 薜, 薝, 薟, 薢, 薤, 薦, 薧, 薨, 薪, 薫, 薬, 薮,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: hiêm Tìm thêm nội dung cho: hiêm
