Từ: 订正 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 订正:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 订正 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìngzhèng] đính chính; sửa chữa。改正(文字中的错误)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 订

đính:đính chính; đính hôn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng
订正 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 订正 Tìm thêm nội dung cho: 订正